| Số tiền cho mỗi phục vụ | % DV |
| Vitamin C (axit asorbic) | 160 mg | 267% |
| Vitamin E (dưới dạng d-alpha Tocopheryl Acetate) | 30 IU | 100% |
| Lutein (dưới dạng 10mg lutein este từ cánh hoa cúc vạn thọ) | 5 mg | * |
| Lycopene (chiết xuất từ cà chua tự nhiên) | 10mg | * |
| Chiết xuất hạt nho (95% OPCs) | 15 mg | * |
| Chiết xuất từ da nho (25% polyphenois) | 100mg | * |
| Chiết xuất trà xanh 5: 1 (90% polyphenois, 40% EGCG) | 160mg | * |
| Pha trộn độc quyền | 490mg | * |
| Dong Quai (Angelica sinensis, Radix) | | * |
| Hoa mẫu đơn trắng (Paeonia lactiflora, Radix) | | * |
| Nhân sâm phương Đông (Panax ginseng, Radix) | | * |
| Bệnh teo đét (Atractylodes macrocephala, Rhizoma) | | * |
| Rehmania (Rehmannia glutinosa, Radix) | | * |
| Rehmania nấu chín (Rehmannia glutinosa, Radix) | | * |
| Epimedium (Epimedium grandiflorum, Herba) | | * |
| Đỗ trọng (Eucoomia ulmoides, Cortex) | | * |
| Rễ Fo-Ti (Polygonum multiflorum, Radix) | | * |
| Quả Lycium (Lycium barbarum, Fructus) | | * |
| Poria (dừa cạn Poria, Sclerotium) | | * |
| Cây Tơ tằm (Albizia julibrissin, Cortex) | | * |
| Hạt táo tàu (ziziphus spinosa, Semen) | | * |
| Cam thảo Trung Quốc (Glycyrrhiza uralensis, Radix) | | * |